Một số thành ngữ, tục ngữ của Trung Quốc

0
1649


胸有成竹 – Hung Hữu Thành Trúc


英雄难过美人关 (Yīngxióng nánguò měirén guān):Anh hùng khó vượt ải mỹ nhân

无风不起浪 (Wú huǒ méiyǒu yān): Không có lửa làm sao có khói

千里送鹅毛 / 礼轻情意重 (Qiānlǐ sòng émáo/lǐ qīng qíngyì zhòng): Quà ít lòng nhiều

才脱了阎王 / 又撞着小鬼 (Cái tuō le yánwáng/yòu zhuàngzhe xiǎoguǐ): Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

此地无银三百两 (Cǐdì wú yín sān bǎi liǎng):Lạy ông tôi ở bụi này

旧欺新(Jiù qī xīn):Ma cũ bắt nạt ma mới

贼喊捉贼 (Zéi hǎn zhuō zéi): Vừa ăn cắp , vừa la làng

经一事长一智 (Jīng yīshì zhǎng yī zhì):Đi 1 ngày đàng học 1 sàng khôn

独一无二 (Dú yī wú èr): Có một không hai

情人眼里出西施 (Qíngrén yǎn lǐ chū xīshī): Trong mắt người tình là Tây Thi

不听老人言/吃亏在面前 (Bù tīng lǎorén yán/chīkuī zài miànqián): Không nghe người lớn thì sẽ gặp bất lợi

富无三代享 (Fù wú sāndài xiǎng): Không ai giàu 3 họ

礼多人不怪 (Lǐ duō rén bù guài): Quà nhiều thì người không trách

大难不死就有后福 (Dà nàn bùsǐ jiù yǒu hòu fú): Đại nạn không chết thì chắc chắn sẽ có phúc lớn

胜不骄,败不馁 (Shèng bù jiāo, bài bù něi): Thắng không kiêu,bại không nản

不干不净,吃了长命 (Bù gān bù jìng, chī le cháng mìng): Ăn bẩn sống lâu

年幼无知 (Nián yòu wúzhī):Trẻ người non dạ

恨鱼剁砧 (Hèn yú duò zhēn):Giận cá chém thớt

铢两悉称 (Zhū liǎng xī chèn):Kẻ tám lạng ,người nửa cân

敢做敢当 (Gǎn zuò gǎndāng):Dám làm dám chịu

放虎归山 (Fàng hǔ guī shān): Thả hổ về rừng

徐娘半老 (Xú niáng bàn lǎo): Già rồi còn đa tình

狐假虎威 (Hú jiǎ hǔ wēi): Cáo mượn oai hùm

虎毒不吃子 (Hǔ dú bù chī zi): Hổ dữ không ăn thịt con

守株待兔 (Shǒu zhū dài tù): Ôm cây đợi thỏ

盲人摸象 (Máng rén mō xiàng ): Thầy bói xem voi

鼠目寸光 (Shǔ mù cùn guān): Ếch ngồi đáy giếng

虎头蛇尾 (Hǔ tóu shé wěi): Đầu voi đuôi chuột

完美无缺 (Wánměi wúquē): Mười phân vẹn mười

酒入言出 (Jiǔ rù yán chū): Rượu vào lời ra

白面书生(Bái miàn shū shēng): Bạch diện thư sinh

前后不一 (qiánhòu bù yī): Tiền hậu bất nhất

事如意 (Wànshì rúyì): Vạn sự như ý

一举两得 (Yījǔliǎngdé): Một công đôi việc

丰衣足食 (Fēngyīzúsh): Ăn no mặc ấm

半死不活 (Bànsǐbùhuó): Sống dở chết dở

班门弄斧 (Bānménnòngfǔ): Múa rìu qua mắt thợ

无名小卒(Wúmíngxiǎozú): Vô danh tiểu tốt

大器晚成 (Dàqìwǎnchéng): Có tài nhưng thành đạt muộn

绰绰有余 (Chuòchuòyǒuyú): Giàu có dư dật

改邪归正 (Gǎixiéguīzhèng): Cải tà quy chính

歪打正着 (Wāidǎzhèngzháo): Chó ngáp phải ruồi

知己知彼 (Zhījǐzhībǐ): Biết người biết ta

l临时现撺 (Shēng línshí xiàn cuān): Nước đến chân mới nhảy

盛气凌人 (Shèngqìlíngrén): Cả vú lấp miệng em

挑肥拣瘦 (Tiāoféijiǎnshòu): Kén cá chọn canh

挑毛拣刺 (Tiāo máo jiǎn cì): Bới lông tìm vết

 


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

[show-team layout=’pager’ style=’img-square,img-white-border,text-left,thumbs-left,img-above’ display=’photo,website,position,social,freehtml,location,telephone,smallicons,name,enhance-filter’]